chuyển động

Học thuật
Thân thiện
chuyển động

Động cơ bắt đầu chuyển động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rung chuyển, hoạt động (của máy móc, thiết bị): Chỉ trạng thái bắt đầu hoạt động hoặc rung lên của một cấu, bộ phận.
    • Thay đổi vị trí, di chuyển: Chỉ hành động một vật thể di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong không gian.
    • Thay đổi trạng thái, biến đổi: Chỉ sự thay đổi, vận động không ngừng của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Động cơ bắt đầu chuyển động. (Máy móc bắt đầu hoạt động.)
    • Không khí chuyển động tạo thành gió. (Không khí di chuyển tạo thành gió.)
    • Vạn vật không ngừng chuyển động biến đổi. (Mọi thứ không ngừng vận động thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển động đều": Chuyển động với tốc độ không thay đổi theo thời gian.
    • Chiếc xe lửa đang chuyển động đều trên đường ray.
  • "chuyển động ngược": Chuyển động theo hướng ngược lại với hướng đang xét hoặc hướng thông thường.
    • Bánh răng này chuyển động ngược so với bánh răng kia.
Biến thể từ liên quan
  • Sự chuyển động (Danh từ): Hành động, hiện tượng chuyển động.
    • Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
  • Chuyển dịch (Động từ): Di chuyển, thay đổi vị trí (thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc khoa học).
    • Sự chuyển dịch cấu kinh tế.
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển: Thay đổi vị trí.
  • Vận động: Hoạt động, di chuyển hoặc thay đổi.
  • Rung chuyển: Rung động mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Đứng yên: Ở trạng thái không di chuyển.
  • Tĩnh tại: Ở nguyên một chỗ, không thay đổi.
chuyển động

Động cơ bắt đầu chuyển động.

  1. đgt. (H. động: hoạt động) 1. Rung chuyển: Động cơ bắt đầu chuyển động 2. Thay đổi vị trí: Không khí chuyển động 3. Thay đổi trạng thái: Cái cũng chuyển động, cái cũng biến đổi không ngừng (Trg-chinh).